Yeu Anh Van 2.0

Font Size

Profile

Layout

Direction

Menu Style

Cpanel

Eyes on me - Faye Wong

Eyes on me - Faye Wong

"Eyes on Me" is the ballad that serves as the theme of the game Final Fantasy VIII. It was performed by Chinese singer Faye Wong and composed, like the rest of the game music, by Nobuo Uematsu. The song's lyrics, written in English by Kako Someya, unveil the hopes of a night club singer for romance with a member of her audience.

Eyes On Me là tên một bài hát trong trò chơi Final Fantasy VIII, do Nobuo Uematsu sáng tác, phần lời do Kako Someya viết (trong thế giới của Final Fantasy VIII, bài hát này được sáng tác và viết lời bởi nhân vật Julia Heartilly ) . Giai điệu của bài hát xuất hiện nhiều lần trong suốt trò chơi dưới dạng các tiểu phẩm khí nhạc không lời khác nhau, trong đó có một bản được đặt tên là Julia , toàn bộ bài hát xuất hiện trong trường đoạn khi hai nhân vật chính - Squall Leonhart và Rinoa Heartilly - ở cùng nhau trên con tàu Ragnarok và ở đoạn kết của trò chơi. Nobuo Uematsu đã chọn Faye Wong để trình bày Eyes on me, và bài hát đã giúp cho cô ca sĩ Hồng Kông này được thính giả ở ngoài Đông Á biết đến. Đây cũng là một trong những bài hát được bán chạy nhất ở Nhật Bản và cũng đã nhận được một số giải thưởng âm nhạc. Năm 2005, bài hát đã được Angela Aki thu âm lại trong đĩa đơn Kokoro no senshi của cô.

Lời bài hát nói về tình cảm của một ca sĩ hát trong một quán bar đối với một trong số những khán giả của mình và niềm hi vọng của cô gái về một tình yêu đích thực. Đây cũng là tâm sự của Julia Heartilly với Laguna Loire - một nhân vật khác trong trò chơi .

Lyrics

Whenever sang my songs

On the stage, on my own

Whenever said my words

Wishing they would be heard

I saw you smiling at me

Was it real or just my fantasy

You'd always be there in the corner

Of this tiny little bar

 

My last night here for you

Same old songs, just once more

My last night here with you?

Maybe yes, maybe no

I kind of liked it your way

How you shyly placed your eyes on me

Oh, did you ever know?

That I had mine on you

 

Darling, so there you are

With that look on your face

As if you're never hurt

As if you're never down

Shall I be the one for you

Who pinches you softly but sure

If frown is shown then

I will know that you are no dreamer

 

So let me come to you

Close as I wanted to be

Close enough for me

To feel your heart beating fast

And stay there as I whisper

How I loved your peaceful eyes on me

Did you ever know

That I had mine on you

 

Darling, so share with me

Your love if you have enough

Your tears if you're holding back

Or pain if that's what it is

How can I let you know

I'm more than the dress and the voice

Just reach me out then

You will know that you're not dreaming


Structure - cấu trúc
Example - ví dụ
Translation - dịch nghĩa
S+ see+ O1+ V + O2
S+ see+ O1+ V.ing + O2
I see her make a cake
I see her smiling at me 
Tôi thấy cô ấy làm bánh (từ lúc đầu tới cuối)
Tôi thấy cô ấy cười với tôi (ở một thời điểm)
 
 
 
Maybe+ S+V/ to be+O
S+ may be+ (to be)+O/ Adv
Maybe he is her son
He may be her son 
Có thể anh ta là con trai cô ấy
Anh ta có thể là con trai cô ấy
 
 
 
How (adj/adv)+ S+ V! How nice it is!  Nó đẹp quá! (câu cảm thán)
 
 
 
S+ to be/ V+ Adj/adv + enough + for sb+ to V She is beautiful enough for many people to look  Cô ý xinh đủ để khiến người khác phải ngắm
 
 
 

Từ vựng

Synonym - từ đồng nghĩa
Example
Translation
- on my own
- by myself
I do homework on my own/ by myself  Tôi tự/ chính tôi làm bài tập về nhà
 
 
 
- real
- true
- factual
It is real/ true/ factual  Đó là sự thật
 
 
 
- fantasy
- dream
- imagination
It is only a fantasy
Dream is only dream
It is an imagination 
Đó chỉ là giấc mơ (mang tính kỳ diệu, mơ mộng)
Giấc mơ chỉ là giấc mơ(mang tính chung chung)
Đó là điều tưởng tượng/giấc mơ(nghĩa đơn thuần)
 
 
 
- tiny
- small
The room is tiny
The room is small 
Căn phòng bé tý xíu (bé nho nhỏ, xinh xinh)
Căn phòng nhỏ (nghĩa đơn thuần, chung chung)
 
 
 

Antonym (từ trái nghĩa)
 
Smile (cười)  Cry (khóc) 
 
 
Real (thật)  Fake (giả) 
 
 
Little (ít)  Much (nhiều) 
 
 
Soft (mềm mại)  Hard (cứng nhắc) 
 
 
Frown (không tán thành)  Agree (đồng ý, tán thành) 
 
 
Close (gần; đóng)  Far (xa); Open (mở) 
 
 

Idiom and proveb - tục ngữ và thành ngữ liên quan

Tell me the company you keep, and I will tell you what you see Hãy nói với tôi về những người bạn mà bạn giữ, và tôi sẽ nói với bạn về những gì bạn thấy

Sưu tầm