Yeu Anh Van 2.0

Font Size

Profile

Layout

Direction

Menu Style

Cpanel

Blue Night - Michael Learns To Rock

Blue Night

In 2000, Søren Madsen decided to leave the group Micheal Lears to Rock to embark on a solo career, and the three remaining members carried on and produced the album "Blue Night," which went platinum in Denmark and sold well in Asia. The band attributed its success in Asia to a clean-living image and singing in English as a second language, and the fact that their lyrics are relatively easy to learn and sing (Taipei Times, 06 07 2007).

Năm 2000, Søren Madsen rời nhóm Micheal Lears to Rock để phát triển sự nghiệp solo, 3 thành viên còn lại vẫn tiếp tục và sau đó cho ra đời album "Blue Night", album dành được đĩa bạch kim ở Đan Mạch và bán chạy tại Châu Á. Ban nhạc này đóng góp thêm những thành công tại Châu Á nhờ một ảnh sạch, hát tiếng Anh như là ngôn ngữ thứ 2, đồng thời lời các ca khúc dễ nghe và dễ thuộc (thời báo Đài Bắc, 06 07 2007).

Lyrics

Lately you have been asking me

If all my words are true

Don't you know I'll do anything for you

Sometimes I haven't been good to you

Sometimes I've made you cry

And I am sorry for everything

But I promise you girl

I promise you this

 

Chorus:

When the blue night is over my face

On the dark side of the world in space

When I'm all alone with the stars above

You are the one I love

 

So there's no need to worry girl

My heart is sealed for you

And no one's gonna take it away

cos' I promise you girl

I promise you this

 

Chorus:

When the blue night is over my face

On the dark side of the world in space

When I'm all alone with the stars above

You are the one I love

 

Your voice is calling to me in my dreams

My love is stronger than it's ever been

Ngữ pháp

Structure - cấu trúc
Example - ví dụ
Translation - dịch nghĩa

S+to be+sorry+ for+ st
S+tobe+sorry+to V+st

I am sorry for that
I am sorry to do that 

Tôi xin lỗi vì điều đó (xảy ra ở hiện tại)
Tôi xin lỗi vì đã làm điều đó (ở quá khứ)

 
 
 
S+promise+ to do He promises to keep secret  Anh ta hứa giữ bí mật
 
 
 

Từ vựng

Synonym - từ đồng nghĩa
Example
Translation

Lately
Recently

Lately/recently I’ve traveled abroad 

Mới đây tôi vừa đi đu lịch nước ngoài

 
 
 

 

Antonym (từ trái nghĩa)
 
Good (tốt)  Bad (xấu, tồi) 
 
 
All (tất cả)  Some (một vài) 
 
 
Side (bên phía)  Opposite (đối diện) 
 
 
Dark (bóng tối)  light (ánh sáng) 
 
 
Above (phía trên)  Below (phía dưới)