Yeu Anh Van 2.0

Font Size

Profile

Layout

Direction

Menu Style

Cpanel
  • Business English

    Bạn muốn thành công trong việc sử dụng Anh ngữ vào môi trường làm việc? Bạn muốn diễn đạt ý tưởng một cách hiệu quả và chuyên nghiệp? Những bài học chuyên sâu về Anh Văn thương mại sau đây sẽ giúp bạn. Read more

  • Learn Business English by Video.

    Bạn muốn học Anh văn nhưng cảm thấy chán và thiếu động lực? Hãy thử cách học mới của chúng tôi với những bài học dưới dạng video clip.Read more

  • Business English Vocabulary

    Tăng cường từ vựng tiếng Anh thương mại với hệ thống từ vựng các chuyên ngành kinh tế phong phú Tất cả từ vựng đều có phần giải thích bằng tiếng Anh.Read more

  • How to be successful in learning English?

    Để thành công trong việc học Anh ngữ, ngoài động lực, niềm đam mê và sự chăm chỉ, các bạn rất cần những phương pháp học tập hiêụ quả! Hãy tìm hiểu những kinh nghiệm từ những người thành công và vận dụng chúng hàng ngày.Read more

Speaking topics

Bạn muốn luyện nói tiếng Anh nhưng lại không biết nói về chủ đề gì, và không biết hỏi những gì? Hãy tìm giải pháp tại đây!

Grammar

GlobalNhững bài học ngữ pháp thực hành, đơn giản, dễ hiểu sẽ giúp bạn nắm vững những quy tắc sử dụng Anh ngữ hiệu quả..

Video lessons

Hệ thống các bài học Anh ngữ qua video theo chủ đề: giao tiếp hàng ngày, kĩ năng phỏng vấn, kĩ năng bán hàng, kĩ năng đàm phán,...

Free Download

Download miễn phí tài liệu học TOEIC, TOEFL iBT, IELTS, từ vựng, ngữ pháp, phát âm,...Hãy đăng ký thành viên để bắt đầu!

Image1.

Hi, let me tell you about my daily routine. First, I get up at 8.00, then I brush my teeth, have a shower, and eat breakfast. I go to work at 8.50, and I start work at 9.30. Then I have lunch at 1.00, and finish work at 5.30. I go to bed at 11.00. That's my day!
-----

2.
Hi! My name is Sylvia. I come from Korea. I'm 24 years old, I'm tall and I have black hair. I like music and movies. I also like reading books. I play sports and I study English. I'm really happy to meet you!
-----

3.
Tyler, do you have a hobby?

Sure, I read books.

Oh, I like books as well. Do you watch TV?

Yes, I watch TV every day. I like drama and comedy programs.

I like the news. And I go to the gym as well.

Me too! Let's go together.

That sounds great!

--------

Key Vocabulary

daily routine
first
get up
brush
have
shower
eat
breakfast
go
work
start
lunch
finish
bed
day
come
come from
Korea

black
music
movies
also
read
play
sports
study
hobby
book
watch
TV
drama
comedy
news
gym
let's
together

Grammar

1. Present Simple

The Simple Present is used to make statements about the present time. It is used in the following ways.

- Permanent facts: These sentences give facts which are always true.
It is cold in winter. - The sun shines. - Fish live in water.

- Present facts: These sentences are true now.
I work at home. - She plays the piano.
"I work at home" doesn't mean I am working right now, but it does mean that in my present condition I work at home.

- Habitual actions: I get up at 8.00. - They come here every day.
These actions are repeated regularly, so they are considered a present reality and are expressed in the Simple Present.

Here is the verb "to give in the Simple Present:

Singular

I give

You give

He gives

She gives

It gives

Plural

We give

You give

They give

2. Spelling Rules for the Present Simple

If you look above you'll see the spelling doesn't change, except for the third person singular (He, She, It) which adds an "s" to the verb. For example "I eat - He eats".

Sometimes other spelling rules also apply to He, She and It. All the following verbs add "es" instead of "s":

The short forms for the negative verb "to be" are as follows:

Verb Endings

Verbs ending in -o add -es

Verbs ending in -s add -es

Verbs ending in -x add -es

Verbs ending in -ch add -es

Verbs ending in -sh add -es

-----

Verbs ending in a consonant and -y often change the -y to -ies:

Verbs such as "buy" have no consonant before the "y", so you simply add -s
as usual.

Spelling Examples

do - does, go - goes

pass - passes, kiss - kisses

fix - fixes, mix - mixes

match - matches, catch - catches

push - pushes, rush - rushes

 

try - tries, cry - cries


buy - buys, pay - pays.

 

Free Download

Facebook fans

Information

Support User guide Hướng dẫn sử dụng website

Company About Web Founder Thông tin về Thầy Nhân

Who's Online

We have 162 guests and no members online